Dịch

eczema

C1danh từ (noun)
UK/ˈɛɡ.zɪm.ə/US/ˈɛk.səm.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Từ đồng nghĩa với atopic dermatitisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of atopic dermatitis.
  2. Từ đồng nghĩa với dermatitisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of dermatitis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. eczemaDạng gốc (base form)
  2. eczemata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. eczemasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

atopic eczemadanh từĐồng nghĩa với atopic dermatitis
eczema rubrumdanh từĐồng nghĩa với eczema madidans
eczema madidansdanh từDạng bệnh chàm ẩm hoặc rỉ nước trong đó lộ ra những vùng lớn của lớp nhú tăng huyết áp của da
eczema marginatumdanh từĐồng nghĩa với jock itch
housewife's eczemadanh từBệnh hoại tử bàn tay do tiếp xúc quá nhiều với xà phòng, chất tẩy rửa, v.v
eczema-thrombocytopenia-immunodeficiency syndromedanh từĐồng nghĩa với Wiskott-Aldrich syndrome

Ví dụ

  • ?Bạn bị chàm bao lâu rồi?
  • .Bệnh chàm không phải là bệnh truyền nhiễm.
  • .Sami quá lơ là với bệnh chàm của mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinheczema
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἔκζεμᾰékzemă“cutaneous eruption”

AI