Nghĩa chính
- Từ đồng nghĩa với atopic dermatitisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of atopic dermatitis.
- Từ đồng nghĩa với dermatitisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of dermatitis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- eczemaDạng gốc (base form)
- eczemata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- eczemasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atopic eczemadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với atopic dermatitis |
| eczema rubrumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eczema madidans |
| eczema madidansdanh từ | danh từ | Dạng bệnh chàm ẩm hoặc rỉ nước trong đó lộ ra những vùng lớn của lớp nhú tăng huyết áp của da |
| eczema marginatumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jock itch |
| housewife's eczemadanh từ | danh từ | Bệnh hoại tử bàn tay do tiếp xúc quá nhiều với xà phòng, chất tẩy rửa, v.v |
| eczema-thrombocytopenia-immunodeficiency syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Wiskott-Aldrich syndrome |
Ví dụ
- ?Bạn bị chàm bao lâu rồi?
- .Bệnh chàm không phải là bệnh truyền nhiễm.
- .Sami quá lơ là với bệnh chàm của mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc eczemaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinheczema
- từ tiếng Hy Lạp cổἔκζεμᾰékzemă“cutaneous eruption”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha