Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ecdyse
động từ
(verb)
US
/ˈɛ
k
.
d
aɪ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trải qua ecdysis
động từ
nội động từ
(intransitive)
To undergo ecdysis.
2
Loại bỏ lớp da bên ngoài, bộ xương ngoài hoặc lớp biểu bì; lột xác
động từ
nội động từ
(intransitive)
To shed an outer layer of skin, exoskeleton, or cuticle; to moult.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ecdyse
Nguyên thể
(infinitive)
ecdyse
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
ecdyse
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
ecdys
ing
Phân từ I
(present participle)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
peel
exuviate
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ecdysis
ecdysone
AI
1
Trải qua ecdysis
2
Loại bỏ lớp da bên ngoài
1
Trải qua ecdysis
2
Loại bỏ lớp da bên ngoài
1
Trải qua ecdysis
2
Loại bỏ lớp da bên ngoài