ecdysone
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại hormone ở côn trùng và động vật chân đốt khác có tác dụng thúc đẩy quá trình lột xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hormone in insects and other arthropods that promotes molting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecdysoneDạng gốc (base form)
- ecdysonesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc ecdysone- ecdysonelessKhông có ecdysonetính từ
- hydroxyecdysoneSterol (một loại hormone ecdapseoid) kiểm soát sự lột xác và biến thái của động vật chân đốtdanh từ
- dehydroecdysoneBất kỳ một số steroid đồng phân; 3-dehydroecdysone đóng vai trò trong quá trình sinh tổng hợp hormone côn trùngdanh từ
- phytoecdysoneCác ecdysone có nguồn gốc thực vậtdanh từ
Từ liên quan (related word)