ecclesiast
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của giáo hội Athen (hội đồng lập pháp công cộng)danh từA member of the Athenian ecclesia (public legislative assembly).
- Giáo sĩ; ai đó (chẳng hạn như linh mục) quản lý một nhà thờ (ecclesia) hoặc nhóm/nhóm tôn giáo khácdanh từA cleric; someone (such as a priest) who administers a church (ecclesia) or other religious gathering/group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecclesiastDạng gốc (base form)
- ecclesiastsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ecclesiastical lawdanh từ | danh từ | Luật giáo hội |
| ecclesiastical history | Lịch sử giáo hội | |
| ecclesiastical authority | Thẩm quyền giáo hội | |
| ecclesiastical architecture | Kiến trúc giáo hội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Là thành viên của bất kỳ giáo hội nào (nhà thờ hoặc hội đồng khác)
- A member of any ecclesia (church or other assembly).
Họ từ (word family)
cùng gốc ecclesiastNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Leonti Mroveli, , , Mroveli Ruisi, . : 1) 1072 ...