Dịch

eaten

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bị ăn mất, đã bị ăntính từHaving been consumed by eating.
  2. Phân từ quá khứ của eatđộng từpast participle of eat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eatenDạng gốc (base form)
  2. more eatenSo sánh hơn (comparative)
  3. most eatenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eaten aliveBị ăn thịt sống
half-eatentính từChưa ăn đầy đủ; được tiêu thụ một phần
have you eatencụm từĂn cơm chưa?
time-eatentính từCủa một đồ vật, già đi theo thời gian; cổ đại; đổ nát
moth-eatentính từChứa các lỗ do bị ấu trùng bướm ăn
worm-eatentính từTrái cây hoặc thức ăn khác bị sâu ăn, đặc biệt có sâu bên trong
eaten bread is soon forgottencụm từĂn cháo đá bát
be eaten up with pridecụm từBị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế

Họ từ (word family)

cùng gốc eaten

Nguồn gốc (etymology)

eat-en

  1. từ tiếng Anh trung đạieten
  2. từ tiếng Anh cổeten
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*etan

Ví dụ

  • ?Ai đã ăn hết phô mai thế?
  • ?Bạn vẫn chưa ăn trưa à?
  • nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ

AI