Nghĩa chính
- Bị ăn mất, đã bị ăntính từHaving been consumed by eating.
- Phân từ quá khứ của eatđộng từpast participle of eat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eatenDạng gốc (base form)
- more eatenSo sánh hơn (comparative)
- most eatenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eaten alive | Bị ăn thịt sống | |
| half-eatentính từ | tính từ | Chưa ăn đầy đủ; được tiêu thụ một phần |
| have you eatencụm từ | cụm từ | Ăn cơm chưa? |
| time-eatentính từ | tính từ | Của một đồ vật, già đi theo thời gian; cổ đại; đổ nát |
| moth-eatentính từ | tính từ | Chứa các lỗ do bị ấu trùng bướm ăn |
| worm-eatentính từ | tính từ | Trái cây hoặc thức ăn khác bị sâu ăn, đặc biệt có sâu bên trong |
| eaten bread is soon forgottencụm từ | cụm từ | Ăn cháo đá bát |
| be eaten up with pridecụm từ | cụm từ | Bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế |
Xuất hiện ở từ khác
- eatingdễ nhầmđược ăn, là dạng quá khứ phân từ, không dùng làm danh từ
Họ từ (word family)
cùng gốc eatenNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ?Ai đã ăn hết phô mai thế?
- ?Bạn vẫn chưa ăn trưa à?
- nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ