Nghĩa chính
- Tầm nghedanh từkhông đếm được (uncountable)A distance from which sound is still audible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- earshotDạng gốc (base form)
- earshotsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : “ ain’t !”Khi bố Atticus đi khuất tầm nghe, Jem hét theo ông: "Con tưởng con muốn trở thành luật sư nhưng bây giờ con không chắc lắm!"
- .Anh ấy sống trong tầm nghe của nhà tôi.
- .Họ đang ở trong tầm nghe.