Dịch

earned

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɜːnd/US/ɝnd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lan truyền, tự nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Not paid for; appearing in media on its own merits.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của earnđộng từsimple past and past participle of earn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lan truyền
Khác
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

earned incomeThu nhập từ lao động
earned mediadanh từTruyền thông lan truyền
hard-earnedtính từ, danh từKiếm được một cách khó khăn
well-earnedtính từĐáng, xứng đáng
earned rundanh từMột lần chạy được ghi lại mà không có lỗi
earned run averagedanh từThống kê trong môn bóng chày bằng số lần chạy kiếm được được phép trong chín lượt ném bóng
money won is twice as sweet as money earnedcụm từKiếm tiền bằng cờ bạc thú vị hơn là kiếm được tiền bằng cách làm việc
a penny saved is a penny earnedcụm từTiết kiệm đồng nào hay đồng ấy

Ví dụ

  • : 1) ( ) […]Chương này sẽ đề cập đến bốn cách mà các đối tác công nghệ và truyền thông đã đưa dữ liệu vào quy trình sáng tạo để cùng hợp tác với các nhà tiếp thị: 1) trong quảng cáo trả phí và quảng cáo lan truyền (bao gồm cả mạng xã hội) […]
  • .Chúng tôi kiếm tiền.
  • .Cô ấy kiếm tiền.

AI