Nghĩa chính
- Lan truyền, tự nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Not paid for; appearing in media on its own merits.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của earnđộng từsimple past and past participle of earn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| earned income | Thu nhập từ lao động | |
| earned mediadanh từ | danh từ | Truyền thông lan truyền |
| hard-earnedtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Kiếm được một cách khó khăn |
| well-earnedtính từ | tính từ | Đáng, xứng đáng |
| earned rundanh từ | danh từ | Một lần chạy được ghi lại mà không có lỗi |
| earned run averagedanh từ | danh từ | Thống kê trong môn bóng chày bằng số lần chạy kiếm được được phép trong chín lượt ném bóng |
| money won is twice as sweet as money earnedcụm từ | cụm từ | Kiếm tiền bằng cờ bạc thú vị hơn là kiếm được tiền bằng cách làm việc |
| a penny saved is a penny earnedcụm từ | cụm từ | Tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy |
Ví dụ
- : 1) ( ) […]Chương này sẽ đề cập đến bốn cách mà các đối tác công nghệ và truyền thông đã đưa dữ liệu vào quy trình sáng tạo để cùng hợp tác với các nhà tiếp thị: 1) trong quảng cáo trả phí và quảng cáo lan truyền (bao gồm cả mạng xã hội) […]
- .Chúng tôi kiếm tiền.
- .Cô ấy kiếm tiền.