dystrophy
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự loạn đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wasting of body tissues, of either genetic origin or due to inadequate or defective nutrition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dystrophyDạng gốc (base form)
- dystrophiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muscular dystrophydanh từ | danh từ | Loạn dưỡng cơ |
| corneal dystrophydanh từ | danh từ | Nhóm bệnh di truyền gây ra sự phát triển quá mức và dị tật giác mạc |
| myotonic dystrophydanh từ | danh từ | Bệnh đa hệ thống di truyền, tiến triển chậm, mãn tính, đặc trưng bởi chứng loạn dưỡng cơ, đục thủy tinh thể, khiếm khuyết dẫn truyền tim, thay đổi nội tiết và tăng trương lực cơ |
| epithelial dystrophydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với corneal dystrophy |
| twenty-nail dystrophydanh từ | danh từ | Trachonychia ảnh hưởng đến tất cả 20 móng tay và móng chân |
| Becker muscular dystrophydanh từ | danh từ | Bệnh loạn dưỡng cơ giả phì đại lành tính: một bệnh loạn dưỡng cơ di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X đặc trưng bởi tình trạng yếu cơ tiến triển chậm ở chân và xương chậu |
| Duchenne muscular dystrophydanh từ | danh từ | Dạng bệnh loạn dưỡng cơ nghiêm trọng chủ yếu ảnh hưởng đến các bé trai |
| reflex sympathetic dystrophydanh từ | danh từ | Chứng rối loạn với cơn đau rát dữ dội, loại 1 trong hai loại hội chứng đau cục bộ phức tạp |
Họ từ (word family)
cùng gốc dystrophy- lipodystrophyRối loạn đặc trưng bởi tình trạng bất thường hoặc thoái hóa của mô mỡ trong cơ thểdanh từ
- hemidystrophyChứng loạn dưỡng một bên cơ thểdanh từ
- leukodystrophyCác nhóm rối loạn đặc trưng bởi sự thoái hóa dần dần của chất trắng trong não, gây ra bởi sự tăng trưởng hoặc phát triển không hoàn hảo của vỏ myelin hoạt động như một chất cách điện xung quanh các sợi thần kinhdanh từ
- polydystrophyChứng loạn dưỡng bao gồm nhiều loại (nhiều chứng loạn dưỡng), ví dụ như bệnh đa loạn dưỡng giả Hurlerdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
dystrophy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Loạn dưỡng cơ là một căn bệnh vô cùng hiếm gặp nhưng cực kỳ nghiêm trọng.
- 2013.Tom được chẩn đoán mắc bệnh loạn dưỡng cơ vào năm 2013.