Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
duskish
tính từ
(adjective)
/ˈ
d
ʌ
s
k
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Hơi tối, mờ mờ tối
tính từ
Somewhat dusky.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
duskish
Dạng gốc
(base form)
more duskish
So sánh hơn
(comparative)
most duskish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
dusk
+
-ish
Họ từ
(word family)
cùng gốc
duskish
duskish
ly
Một cách u ám
trạng từ
duskish
ness
Tính tối tăm
danh từ
Ví dụ
duskish
smoke
AI
1
Hơi tối
1
Hơi tối
1
Hơi tối