Nghĩa chính
- Quần áo, trang phụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clothing, especially for work or of rough appearance.
- Đồ đạc cá nhândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)One's personal property.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dudded uptính từ | tính từ | Ăn mặc cầu kỳ hoặc thời trang |
Họ từ (word family)
cùng gốc dudsVí dụ
- . . . .Chúng tóm lấy quần áo và dụng cụ của anh ta. Chúng quẳng anh xuống hố địa ngục. Xuống đó rồi thì tạm biệt nhé. Đồ thợ mỏ bẩn thỉu.
- , : Hilfiger's $25 […]Hãng thời trang Tommy Hilfiger bán được khoảng 25 triệu đô la mỗi năm nhờ dòng sản phẩm trượt tuyết và ván trượt của họ, dù rất khó tìm được ai đó đi trượt tuyết trong những bộ quần áo thiết kế này.