Nghĩa chính
- Nhóm ngườidanh từAny group of people, regardless of gender.
- Số nhiều của dudedanh từplural of dude
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của dudeđộng từthird-person singular simple present indicative of dude
Cụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dudeVí dụ
- .Layla đang hẹn hò với những chàng trai khác.
- .Layla đang tụ tập với các chàng trai.
- .Layla ghét những chàng trai có con.