Dịch

dubbing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong tước hiệp sĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conferral of knighthood; investment with a title.
  2. Lồng tiếngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The replacement of a voice part in a film or animation, particularly with a translation, revoicing.
  3. Hòa âm, phối âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process in which additional or supplementary recordings are "mixed" with original production sound to create the finished soundtrack.
  4. Chép nhạc, chuyển băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transfer of recorded music from one medium to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dubbingDạng gốc (base form)
  2. dubbingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc dubbing

Ví dụ

  • ( ). .Các thể loại mới đang xuất hiện như một hệ quả của việc lồng tiếng (và phụ đề) phim nước ngoài. Một số phim hoạt hình và phim gốc cũng dựa trên việc lồng tiếng các phim hoạt hình và phim nước ngoài.
  • ?Ai đã lồng tiếng cho nam chính?
  • ?Ai đã lồng tiếng cho nam chính?

AI