seiyuu
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Diễn viên lồng tiếng trong anime phiên bản tiếng mẹ đẻ, trò chơi điện tử, chương trình phát thanh hoặc quảng cáo ở Nhật Bảndanh từA voice actor in a native-language version anime, a video game, a radio broadcast or an advertisement in Japan.
- Đảm nhận vai trò diễn viên lồng tiếng trong một tác phẩm của Nhật Bản hoặc thể hiện một nhân vật nào đó trong tác phẩm đóđộng từTo take on a role as a voice actor in a Japanese production, or perform a certain character in such a production.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- / , .
- , Aznable seiyuu'd […]
- , ?
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật声優seiyū
- từ tiếng Hán trung cổ聲*ɕiɛ̝ŋ“sound, voice”