Dịch

seiyuu

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Diễn viên lồng tiếng trong anime phiên bản tiếng mẹ đẻ, trò chơi điện tử, chương trình phát thanh hoặc quảng cáo ở Nhật Bảndanh từA voice actor in a native-language version anime, a video game, a radio broadcast or an advertisement in Japan.
  2. Đảm nhận vai trò diễn viên lồng tiếng trong một tác phẩm của Nhật Bản hoặc thể hiện một nhân vật nào đó trong tác phẩm đóđộng từTo take on a role as a voice actor in a Japanese production, or perform a certain character in such a production.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seiyuuNguyên thể (infinitive)
  2. seiyuusSố nhiều (plural)
  3. seiyuuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seiyuuingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • / , .
  • , Aznable seiyuu'd […]
  • , ?

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật声優seiyū
  2. từ tiếng Hán trung cổ聲*ɕiɛ̝ŋ“sound, voice”

AI