Dịch

drum machine

danh từ (noun)
UK/ˈdɹʌm məˌʃiːn/US/ˈdɹʌm məˌʃin/

Nghĩa chính

  1. Nhạc cụ điện tử có thể được lập trình để tạo ra âm thanh bộ gõ, nhịp trống và các mẫudanh từAn electronic musical instrument that can be programmed to create percussion sounds, drum beats, and patterns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drum machineDạng gốc (base form)
  2. drum machinesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 808 .

AI