Dịch

drooping

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự rủ xuống, sự rũ xuốngdanh từAn instance of something drooping.
  2. Rủ xuống, rũ xuốngtính từThat droops or droop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. droopingDạng gốc (base form)
  2. droopingsSố nhiều (plural)
  3. more droopingSo sánh hơn (comparative)
  4. most droopingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

drooping saxifragedanh từSaxifraga cernua, một loại cây ở Bắc Cực

Ví dụ

  • []Cocktail đóng lon là biên giới mới cho các gã khổng lồ đồ uống đang suy yếu
  • , , / . , / , / home-gods .Bên trong cung điện mở đón ánh ngày, có một bệ thờ đồ sộ. Phía trên, với những cành rủ xuống, một cây nguyệt quế cổ thụ tỏa tán lá râm mát lên các vị thần gia đình.
  • — — $50 , .Đại biểu tiểu bang Algie Howell đã đệ trình một dự luật khiến các thiếu niên nam — và những người nhảy hip-hop ở mọi lứa tuổi hay giới tính — có thể bị phạt 50 đô la nếu chiếc quần rộng thùng thình, rũ xuống của họ để lộ đồ lót.

AI