drinkwater
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nước uống, nước sinh hoạtdanh từkhông đếm được (uncountable)Potable water; water intended for drinking
- Tỉnh lẻ, hẻo lánhtính từkhông so sánh (not comparable)Small, rural, and insignificant.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nước uống
Ví dụ
- “ ," ."Tôi sẽ quay lại và mang cho anh ít nước uống," anh nói.
- “[...] ?”"[...] Nghe nói hắn đã giết hai anh em nhà Jenson ở một thị trấn tỉnh lẻ nào đó ở Kansas?"
- , half-an .Vào những mùa rất khô hạn, một ít nước uống được mang từ các giếng đào ở lòng sông, cách làng khoảng nửa giờ đi bộ.