Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drilldo
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɹ
ɪ
l
d
əʊ
/
Nghĩa chính
1
Dương vật giả gắn vào mũi khoan
danh từ
A dildo attached to a drill bit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
drilldo
Dạng gốc
(base form)
drilldo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
Fucksaw
is
a
hand-held
modified
jigsaw
tipped
with
a
dildo
and
is
sometimes
called
a
drilldo
.
WHATS
WRONG
WITH
HER
?
HAVE
I
GOT
BODY
ODOUR
OR
IS
SHE
BORED
WITH
MY
DRILLDO
Họ từ
(word family)
cùng gốc
drilldo
drilldo
wn
Hành động đi sâu vào hoặc kiểm tra thứ gì đó ở mức độ chi tiết cao hơn
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
drill
+
dildo
AI
1
Dương vật giả gắn vào mũi khoan
1
Dương vật giả gắn vào mũi khoan
1
Dương vật giả gắn vào mũi khoan