Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drilldown
danh từ
(noun)
/ˈ
d
r
ɪ
l
(ˌ)
d
aʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Hành động đi sâu vào hoặc kiểm tra thứ gì đó ở mức độ chi tiết cao hơn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The action of drilling down, or examining something at a higher level of detail.
Nguồn gốc
(etymology)
drill
+
down
Ví dụ
I
developed
KPIs
and
drilldown
KPIs
for
various
functions
and
assisted
in
designing
and
developing
interactive
Dashboards
with
dynamic
charts
.
AI
1
Hành động đi sâu vào hoặc kiểm tra thứ gì đó ở mức độ chi tiết cao hơn
1
Hành động đi sâu vào hoặc kiểm tra thứ gì đó ở mức độ chi tiết cao hơn
1
Hành động đi sâu vào hoặc kiểm tra thứ gì đó ở mức độ chi tiết cao hơn