Nghĩa chính
- Thế giới của trạng thái ý thức trong mơ được coi là hiện thựcdanh từThe world of the dream state of consciousness taken as a reality.
- Lối sống lý tưởng của một ngườidanh từA person's ideal lifestyle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dream lifeDạng gốc (base form)
- dream lives (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- Ziri .
- Ziri .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)