drawdown
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự giảm bớt, sự cạn kiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reduction or depletion (including through withdrawal or utilization).
- Việc xuất kho vũ khí viện trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The withdrawal of weapons, ammunition and other supplies from US stocks, and provision of it to another nation.
- Sự hạ mực nước, mực nước hạ thấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lowering in water level, as in a well or a reservoir.
- Lượng tiêu hao, kết quả giảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of reduction, utilization, or depletion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drawdownDạng gốc (base form)
- drawdownsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- drawdown (on sth)việc rút bớt (cái gì)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mức sụt giảm từ đỉnh lịch sử
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)(A measure of) the decline from a historical peak in some economic or financial variable.
Ví dụ
- .Chính phủ đã bắt đầu đợt rút lực lượng ở khu vực biên giới.
- 1992, .. Từ tháng 6 đến tháng 10 năm 1992, một cuộc khảo sát trinh sát chuyên sâu về các nguồn lực văn hóa lộ ra do mực nước hồ hạ thấp đã được thực hiện bởi Quân đoàn Công binh Lục quân Hoa Kỳ.
- .Sự mất cân bằng này gây ra sự tích tụ hàng tồn kho trong những tháng mùa hè khi mức tiêu thụ thấp và sự giảm bớt hàng tồn kho trong những tháng mùa đông khi mức tiêu thụ cao hơn nhiều.