Dịch

draw down

động từ (verb)
UK/ˌdɹɔː ˈdaʊn/US/ˌdɹɔ ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hạ thấp (rèm cửa, khung lưới, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To lower (curtains, a portcullis, etc.).
  2. Giảm (ví dụ: bằng cách rút tiền)động từngoại động từ (transitive)To reduce (e.g. by withdrawal).
  3. Bắt đầu rút vốn (rút thiết bị, vật tư, v.v., có khả năng cung cấp cho bên khác)động từngoại động từ (transitive)To initiate a drawdown (withdrawal of equipment, supplies, etc., potentially to provide it to another party).
  4. Có được hoặc thu hút, như nguồn tài trợđộng từngoại động từ (transitive)To acquire or pull in, as funding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. draw downNguyên thể (infinitive)
  2. draws downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drew down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. drawn down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. drawing downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , ,[…]
  • . ADDABBO. , , ?
  • 10 .

AI