Nghĩa chính
- Hạ thấp (rèm cửa, khung lưới, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To lower (curtains, a portcullis, etc.).
- Giảm (ví dụ: bằng cách rút tiền)động từngoại động từ (transitive)To reduce (e.g. by withdrawal).
- Bắt đầu rút vốn (rút thiết bị, vật tư, v.v., có khả năng cung cấp cho bên khác)động từngoại động từ (transitive)To initiate a drawdown (withdrawal of equipment, supplies, etc., potentially to provide it to another party).
- Có được hoặc thu hút, như nguồn tài trợđộng từngoại động từ (transitive)To acquire or pull in, as funding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- draw downNguyên thể (infinitive)
- draws downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- drew down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- drawn down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- drawing downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , , ,[…]
- . ADDABBO. , , ?
- 10 .