Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ống thoát nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A verticle pipe carrying water from the roof gutter down the side of a building; downspout.
- Ống dẫn nước mưa hoặc nước lũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conduit for carrying rainwater or flood water.
- Đường ống dẫn nước thải từ bồn tắm, vòi hoa sen, bồn rửa, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pipe that carries wastewater from a bathtub, shower, sink, etc.
- Đường ống là một phần của thiết bị hoặc dụng cụ để dẫn chất thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pipe that is part of a device or appliance for carrying away waste fluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drainpipeDạng gốc (base form)
- drainpipesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drainpipe jeansdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với skinny jeans |
| drainpipe trousersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với skinny jeans |
| like a rat up a drainpipecụm giới từ | cụm giới từ | Rất nhanh chóng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Loại ống được sử dụng để xây dựng ống thoát nước
- không đếm được (uncountable)The type of pipe that is used to construct a drainpipe.
Ví dụ
- , , .
- -- ," , .
- drainpipe's .