Dịch

drainpipe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ống thoát nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A verticle pipe carrying water from the roof gutter down the side of a building; downspout.
  2. Ống dẫn nước mưa hoặc nước lũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conduit for carrying rainwater or flood water.
  3. Đường ống dẫn nước thải từ bồn tắm, vòi hoa sen, bồn rửa, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pipe that carries wastewater from a bathtub, shower, sink, etc.
  4. Đường ống là một phần của thiết bị hoặc dụng cụ để dẫn chất thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pipe that is part of a device or appliance for carrying away waste fluid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drainpipeDạng gốc (base form)
  2. drainpipesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

drainpipe jeansdanh từĐồng nghĩa với skinny jeans
drainpipe trousersdanh từĐồng nghĩa với skinny jeans
like a rat up a drainpipecụm giới từRất nhanh chóng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Loại ống được sử dụng để xây dựng ống thoát nước
  1. không đếm được (uncountable)The type of pipe that is used to construct a drainpipe.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • -- ," , .
  • drainpipe's .

AI