Nghĩa chính
- Ý kiến hay niềm tin phổ biếndanh từPopular opinion or belief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doxaDạng gốc (base form)
- doxasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doxastic logicdanh từ | danh từ | Loại logic phương thức xử lý các phát biểu liên quan đến niềm tin |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổδόξαdóxa
Ví dụ
- , , , .