Dịch

doxa

danh từ (noun)
UK/ˈdɒksə/US/ˈdɑksə/

Nghĩa chính

  1. Ý kiến hay niềm tin phổ biếndanh từPopular opinion or belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doxaDạng gốc (base form)
  2. doxasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

doxastic logicdanh từLoại logic phương thức xử lý các phát biểu liên quan đến niềm tin

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδόξαdóxa

Ví dụ

  • , , , .

AI