Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
down-gyved
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Treo lủng lẳng, giống như gves hoặc xiềng xích
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Hanging down, like gyves or fetters.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hanging
dangling
pendulous
Ví dụ
his
stockings
fouled
,
/
Ungartered
and
down-gyved
to
his
ankle
,
Nguồn gốc
(etymology)
down
“from a higher position to a lower one”
+
gyve
“to shackle, fetter, chain”
AI
1
Treo lủng lẳng
1
Treo lủng lẳng
1
Treo lủng lẳng