Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lúc lắctính từkhông so sánh (not comparable)Suspended from above.
- Thấp thỏm, lơ lửngtính từkhông so sánh (not comparable)In a state of suspense.
- Sự treo lơ lửngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of hanging something so that it can move freely; suspension.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dangleđộng từpresent participle and gerund of dangle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- danglingDạng gốc (base form)
- danglingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dangling linkdanh từ | danh từ | URL không trỏ đến bất kỳ trang web hoặc tệp nào; một liên kết chết |
| dangling elsedanh từ | danh từ | Sự mơ hồ tiềm ẩn trong ngôn ngữ lập trình xảy ra khi mệnh đề else có thể được liên kết với một điều kiện lồng nhau hoặc với mệnh đề bao quanh điều kiện lồng nhau |
| dangling pointerdanh từ | danh từ | Con trỏ (biến chứa địa chỉ của một vị trí bộ nhớ) không tham chiếu đến một đối tượng hợp lệ |
| dangling earring | Bông tai tòng teng | |
| dangling modifierdanh từ | danh từ | Từ hoặc mệnh đề bổ nghĩa cho một từ hoặc mệnh đề khác một cách mơ hồ, có thể gây nhầm lẫn về ý nghĩa dự kiến |
| dangling earrings | Bông tai tòng teng | |
| dangling participledanh từ | danh từ | Phân từ treo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự bám theo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bám theo, sự lẽo đẽo theoThe act of following or trailing around.
Họ từ (word family)
cùng gốc danglingVí dụ
- , . !Này, đừng để tôi phải thấp thỏm thế chứ. Kể cho tôi nghe chuyện gì đã xảy ra đi!
- […] Falkner's brother's .[…] Lòng tự trọng nhạy bén của Falkner sẽ không dung thứ cho việc anh trai bạn cứ lẽo đẽo bám theo những bóng hồng.
- .Anh ấy ngồi trên ghế, hai chân đung đưa.