Dịch

dangling

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lúc lắctính từkhông so sánh (not comparable)Suspended from above.
  2. Thấp thỏm, lơ lửngtính từkhông so sánh (not comparable)In a state of suspense.
  3. Sự treo lơ lửngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of hanging something so that it can move freely; suspension.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dangleđộng từpresent participle and gerund of dangle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. danglingDạng gốc (base form)
  2. danglingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dangling linkdanh từURL không trỏ đến bất kỳ trang web hoặc tệp nào; một liên kết chết
dangling elsedanh từSự mơ hồ tiềm ẩn trong ngôn ngữ lập trình xảy ra khi mệnh đề else có thể được liên kết với một điều kiện lồng nhau hoặc với mệnh đề bao quanh điều kiện lồng nhau
dangling pointerdanh từCon trỏ (biến chứa địa chỉ của một vị trí bộ nhớ) không tham chiếu đến một đối tượng hợp lệ
dangling earringBông tai tòng teng
dangling modifierdanh từTừ hoặc mệnh đề bổ nghĩa cho một từ hoặc mệnh đề khác một cách mơ hồ, có thể gây nhầm lẫn về ý nghĩa dự kiến
dangling earringsBông tai tòng teng
dangling participledanh từPhân từ treo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự bám theo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bám theo, sự lẽo đẽo theoThe act of following or trailing around.

Họ từ (word family)

cùng gốc dangling

Ví dụ

  • , . !Này, đừng để tôi phải thấp thỏm thế chứ. Kể cho tôi nghe chuyện gì đã xảy ra đi!
  • […] Falkner's brother's .[…] Lòng tự trọng nhạy bén của Falkner sẽ không dung thứ cho việc anh trai bạn cứ lẽo đẽo bám theo những bóng hồng.
  • .Anh ấy ngồi trên ghế, hai chân đung đưa.

AI