Dịch

dangling pointer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con trỏ (biến chứa địa chỉ của một vị trí bộ nhớ) không tham chiếu đến một đối tượng hợp lệdanh từA pointer (variable that holds the address of a memory location) that does not reference a valid object.
  2. Con trỏ tham chiếu bộ nhớ đã được giải phóng trước đódanh từA pointer referencing memory that was previously deallocated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dangling pointerDạng gốc (base form)
  2. dangling pointersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI