Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cấp của hồi mônđộng từTo furnish with a dower; to endow.
- Từ viết tắt của day of the weekdanh từInitialism of day of the week
- Dạng khác của dhowdanh từAlternative form of dhow (“sailing vessel”).
- Dạng khác của dahdanh từAlternative form of dah (“Burmese knife”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dowNguyên thể (infinitive)
- dowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dowingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the dow jones | Chỉ số dow jones | |
| Dow Jonesdanh từ riêng | danh từ riêng | Dow Jones & Company, một công ty xuất bản và thông tin tài chính của Mỹ |
| U.S. DOWdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với DOW |
| Dow theorydanh từ riêng | danh từ riêng | Lý thuyết về biến động giá cổ phiếu, theo đó thị trường có ba loại chuyển động, xu hướng thị trường có ba giai đoạn, giá phản ánh thông tin được công bố trên tin tức, trung bình thị trường phải xác nhận lẫn nhau, xu hướng được xác nhận bởi khối lượng và xu hướng tồn tại cho đến khi tín hiệu dứt khoát chứng minh rằng chúng đã kết thúc |
| Dow processdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp điện phân chiết brom từ nước muối |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Đáng giá
- Đáng giá, có giá trịTo be worth.
Họ từ (word family)
cùng gốc dowNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidouen
- từ tiếng Anh cổdugan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dugan
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidowen
- từ tiếng Pháp cổdouer
- từ tiếng Latinhdōtō
Ví dụ
- , : , : , , , ther’l .Hôm nay Julia của ta, nàng phải làm bánh cưới cho cô dâu: chỉ cần nhào bột, nó sẽ được nàng biến thành bột hạnh nhân; hoặc hãy hôn nó một, hai lần, và bánh cưới sẽ ngát hương vị.
- " ." " ."'Chỉ số Dow đang tăng.' 'Tôi không quan tâm đến chứng khoán.'
- 35 .Chỉ số Dow đã lao dốc 35 điểm rồi chạm đáy.