Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dowable
tính từ
(adjective)
/ˈ
d
aʊ
ə
b
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Có khả năng được phú bẩm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being endowed.
2
Có quyền để xuống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Entitled to dower.
Nguồn gốc
(etymology)
dow
+
-able
mượn từ tiếng Pháp trung đại
dowable
Ví dụ
all
wives
would
have
become
dowable
of
such
lands
as
were
held
to
the
use
of
their
husbands
AI
1
Có khả năng được phú bẩm
2
Có quyền để xuống
1
Có khả năng được phú bẩm
2
Có quyền để xuống
1
Có khả năng được phú bẩm
2
Có quyền để xuống