Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
double-dealer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ hai mang, kẻ lá mặt lá trái, kẻ hai mặt
danh từ
One who double deals; a cheat or crook.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
double-dealer
Dạng gốc
(base form)
double-dealer
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Kẻ hai mang
double-crosser
Khác
traitor
betrayer
snake
rat
serpent
renegade
Xem thêm 12
AI
1
Kẻ hai mang
1
Kẻ hai mang
1
Kẻ hai mang