Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lập dị, lẩm cẩmtính từMildly insane or eccentric; often, senile.
- Có nhiều chấmtính từHaving many dots.
- Súngdanh từA shotgun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dotty about sb/sthmê mẩn ai/cái gì
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dáng đi không vững
- Having an unsteady gait.
Ví dụ
- " ! . ."Lạy Chúa! Tôi không muốn có thêm tai nạn nào ở đây nữa. Tôi sẽ phát điên mất nếu phải đối mặt với tất cả chuyện đó lần nữa.
- cheetah's .Nhìn họa tiết nhiều chấm trên lông con báo đó kìa.
- I’m dotty’s Tôi ở ngoài này từ đêm đến bình minh / Khẩu súng đã rút ra nhưng tôi thích nó được cưa nòng
Họ từ (word family)
cùng gốc dottyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha