Dịch

dotty

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lập dị, lẩm cẩmtính từMildly insane or eccentric; often, senile.
  2. Có nhiều chấmtính từHaving many dots.
  3. Súngdanh từA shotgun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dottyDạng gốc (base form)
  2. dottiesSố nhiều (plural)
  3. dottierSo sánh hơn (comparative)
  4. dottiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dotty about sb/sthmê mẩn ai/cái gì

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dáng đi không vững
  1. Having an unsteady gait.

Ví dụ

  • " ! . ."Lạy Chúa! Tôi không muốn có thêm tai nạn nào ở đây nữa. Tôi sẽ phát điên mất nếu phải đối mặt với tất cả chuyện đó lần nữa.
  • cheetah's .Nhìn họa tiết nhiều chấm trên lông con báo đó kìa.
  • I’m dotty’s Tôi ở ngoài này từ đêm đến bình minh / Khẩu súng đã rút ra nhưng tôi thích nó được cưa nòng

AI