Dịch

doorknob

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɔː.nɒb/US/ˈdɔɹ.nɑb/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tay nắm cửa, nắm đấm cửadanh từA circular device attached to a door, the rotation of which permits the unlatching of the door.
  2. Kẻ ngốc, người đần độndanh từA stupid person.
  3. Đánh trống lảng, né tránhđộng từnội động từ (intransitive)(especially psychiatry) To suddenly bring up a time-consuming topic when very little time remains to discuss it, often as a tactic to avoid conversation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doorknobNguyên thể (infinitive)
  2. doorknobsSố nhiều (plural)
  3. doorknobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. doorknobbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dumb as a doorknobtính từRất ngu ngốc
doorknob questiondanh từCâu hỏi do bệnh nhân đặt ra vào cuối buổi khám lâm sàng, nêu ra những thông tin quan trọng về tình trạng của bệnh nhân mà lẽ ra phải được đề cập trước đó
deaf as a doorknobtính từĐá điếc. (không thể nghe được gì cả)
doorknob complaintdanh từLời phàn nàn của bệnh nhân vào cuối buổi thăm khám, nêu ra những thông tin quan trọng về tình trạng của bệnh nhân mà lẽ ra phải được đề cập trước đó
dead as a doorknobtính từHoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa hoặc chắc chắn đã chết
doorknob statementdanh từTuyên bố của bệnh nhân vào cuối buổi khám lâm sàng, tạo thành thông tin quan trọng về tình trạng của bệnh nhân mà lẽ ra phải được đề cập trước đó
doorknob phenomenondanh từTình huống bệnh nhân đợi đến cuối buổi khám để đề cập đến những thông tin quan trọng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , — — .Tay nắm cửa dù có hình dáng tròn thế nào đi nữa thực chất là một chuỗi các đòn bẩy, với trục của cơ chế khóa — được gọi là trục xoay — làm điểm tựa để việc xoay diễn ra.
  • .Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.
  • ?Cậu có vặn thử tay nắm cửa không?

AI