Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
domic
tính từ
(adjective)
/ˈ
d
ɒ
m
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Vòm, hình vòm
tính từ
Relating to or shaped like a dome; domical or domeshaped.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
domic
Dạng gốc
(base form)
more domic
So sánh hơn
(comparative)
most domic
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
dome
+
-ic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
domic
domic
ile
Nơi cư trú, nhà ở
danh từ, động từ
C2
domic
iled
Cư trú, có trụ sở
tính từ
C1
domic
ide
Việc cố ý phá hủy một ngôi nhà hoặc nhiều ngôi nhà
danh từ
domic
hnial
Liên quan đến một sự thống trị
tính từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Vòm
1
Vòm
1
Vòm