Nghĩa chính
- Cây thù dudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various small trees of the genus Cornus, especially the wild cornel and the flowering cornel.
- Gỗ thù dudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wood of such trees and shrubs.
- Loài cây tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wood or tree similar to this genus, used in different parts of the world.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dogwoodDạng gốc (base form)
- dogwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flowering dogwooddanh từ | danh từ | Cornus florida, một loài thực vật có hoa có nguồn gốc từ Bắc Mỹ |
| gray dogwooddanh từ | danh từ | Cornus racemosa, có nguồn gốc ở bắc trung bộ, đông bắc Hoa Kỳ và Canada lân cận |
| Asian dogwooddanh từ | danh từ | Loài cây Cornus kousa |
| dogwood winterdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian thời tiết lạnh rơi xuống khi cây dương đào đang ra hoa, hay nói chung hơn là vào bất kỳ thời điểm nào vào mùa xuân hoặc đầu mùa hè (tháng 3, tháng 4 hoặc tháng 5) |
| common dogwooddanh từ | danh từ | Loài cây Cornus sanguinea, có nguồn gốc ở hầu hết châu Âu |
| Korean dogwooddanh từ | danh từ | Cây Cornus coreana |
| pagoda dogwooddanh từ | danh từ | Cây có hoa Cornus alternifolia |
| poison dogwooddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với poison sumac |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Trong số tất cả các loài hoa nở vào mùa xuân, tôi đặc biệt thích hoa anh đào và hoa thù du.
- 1915, ., , .Vào năm 1915, cây thù du hoa đã được nhập khẩu cây giống từ Washington D.C, Mỹ, và nay được trồng ở Nhật Bản.