Nghĩa chính
- Các cây hoặc bụi cây thuộc phân chi cây dương đào, Cornus subg. Arctocrania (đồng nghĩa Cornus subg. Chamaepericlymenum) hoặc Cornus subg. Cornus, đặc biệt là Cornus mas, loại ngô châu Âudanh từAny tree or shrub of the dogwood subgenera, Cornus subg. Arctocrania (syn. Cornus subg. Chamaepericlymenum) or Cornus subg. Cornus, especially Cornus mas, the European cornel.
- Quả giống quả anh đào của những loại cây này, một số loại có thể ăn đượcdanh từThe cherry-like fruit of such plants, certain of which are edible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cornelDạng gốc (base form)
- cornelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| European corneldanh từ | danh từ | Cây dương đào thuộc loài Cornus mas, có nguồn gốc từ Pháp đến Azerbaijan |
| cornelian cherrydanh từ | danh từ | Quả giống quả anh đào của ngô, Cornus mas |
| Canadian dwarf cornel | Chưa có nghĩa | |
| Japanese cornelian cherry | Chưa có nghĩa | |
| dwarf cornel | Chưa có nghĩa | |
| Japanese cornel | Chưa có nghĩa | |
| silky cornel | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- / , ! strows / , ,
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cornelTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicorneille
- từ tiếng Pháp trung đạicorneille
- từ tiếng Latinh bình dân*cornicula
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha