Dịch

cornel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các cây hoặc bụi cây thuộc phân chi cây dương đào, Cornus subg. Arctocrania (đồng nghĩa Cornus subg. Chamaepericlymenum) hoặc Cornus subg. Cornus, đặc biệt là Cornus mas, loại ngô châu Âudanh từAny tree or shrub of the dogwood subgenera, Cornus subg. Arctocrania (syn. Cornus subg. Chamaepericlymenum) or Cornus subg. Cornus, especially Cornus mas, the European cornel.
  2. Quả giống quả anh đào của những loại cây này, một số loại có thể ăn đượcdanh từThe cherry-like fruit of such plants, certain of which are edible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cornelDạng gốc (base form)
  2. cornelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

European corneldanh từCây dương đào thuộc loài Cornus mas, có nguồn gốc từ Pháp đến Azerbaijan
cornelian cherrydanh từQuả giống quả anh đào của ngô, Cornus mas
Canadian dwarf cornelChưa có nghĩa
Japanese cornelian cherryChưa có nghĩa
dwarf cornelChưa có nghĩa
Japanese cornelChưa có nghĩa
silky cornelChưa có nghĩa

Ví dụ

  • / , ! strows / , ,

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cornel

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicorneille
  2. từ tiếng Pháp trung đạicorneille
  3. từ tiếng Latinh bình dân*cornicula

AI