Dịch

dog whistle

danh từ (noun)
US/ˈdɔɡ ˈwɪsəl/

Nghĩa chính

  1. Tiếng huýt sáo the thé, con người thường không nghe được, dùng để huấn luyện chódanh từA high-pitched whistle, generally inaudible to humans, used to train dogs.
  2. Chỉ được hiểu bởi một nhóm nhân khẩu học hẹpdanh từThat which is understood only by a narrow demographic.
  3. Sự ám chỉ hoặc bình luận mang tính chính trị mà chỉ một số đối tượng nhất định mới có ý định lưu ý và nhận ra tầm quan trọng của; đặc biệt liên quan đến quan điểm gây tranh cãi hoặc cực đoandanh từA political allusion or comment that only a certain audience is intended to note and recognize the significance of; particularly in relation to controversial or extreme viewpoints.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dog whistleDạng gốc (base form)
  2. dog whistlesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dog-whistle politicsdanh từViệc truyền đạt các ý tưởng chính trị thường gây tranh cãi bằng ngôn ngữ được mã hóa, sao cho chỉ một nhóm nhỏ cử tri hiểu chúng theo đúng nghĩa của chúng
dog-whistlingdanh từHành động hoặc thói quen thốt ra các cụm từ hoặc cách diễn đạt chỉ được hiểu bởi một nhóm nhân khẩu học hẹp
dog-whistlytính từCủa, liên quan đến, hoặc đặc điểm của chính trị chó còi

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “” , wasn’t .
  • " " .
  • " " .

AI