Nghĩa chính
- Khu bến cảngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A collection of docks, wharves, warehouses and offices
- Số nhiều của dockdanh từplural of dock
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dockđộng từthird-person singular simple present indicative of dock
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Silicon Docksdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở Dublin, Ireland, nơi đặt trụ sở của một nhóm các công ty liên quan đến Internet |
Ví dụ
- ?Bạn đã làm gì ở gần khu bến cảng thế?
- .Boris đã gặp Melissa ở khu bến cảng.
- .Tom đang tới khu bến cảng.