Dịch

docks

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:dockVũng tàu đậu

Nghĩa chính

  1. Khu bến cảngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A collection of docks, wharves, warehouses and offices
  2. Số nhiều của dockdanh từplural of dock
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dockđộng từthird-person singular simple present indicative of dock

Cụm từ (phrase)

Silicon Docksdanh từ riêngKhu vực ở Dublin, Ireland, nơi đặt trụ sở của một nhóm các công ty liên quan đến Internet

Ví dụ

  • ?Bạn đã làm gì ở gần khu bến cảng thế?
  • .Boris đã gặp Melissa ở khu bến cảng.
  • .Tom đang tới khu bến cảng.

AI