Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
docketer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ghi chép
danh từ
One who dockets.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
docketer
Dạng gốc
(base form)
docketer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
liked
the
new
archivists
,
docketers
,
typists
,
printers
,
stenographers
,
binders
,
and
second
division
clerks
.
He
accepted
the
system
as
he
found
it
.
Nguồn gốc
(etymology)
docket
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
记录
jì lù
Người ghi chép, thư ký
Tiếng Tây Ban Nha
escriba
Người ghi chép
escribiente
Người ghi chép
registrador
Người ghi chép, nhân viên lưu trữ
AI
1
Người ghi chép
1
Người ghi chép
1
Người ghi chép