Nghĩa chính
- Chịu nhịn, xoay xở khi thiếuđộng từngoại động từ (transitive)To manage despite the lack of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do withoutNguyên thể (infinitive)
- does withoutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did without (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done without (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing withoutPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make it do or do withoutcụm từ | cụm từ | Nếu bạn không có nhiều tiền, hãy kéo dài tuổi thọ của những gì bạn có |
| he can't do without his pair of crutchescụm từ | cụm từ | Anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được |
Xuất hiện ở từ khác
- withoutkết hợpchấp nhận không có, xoay xở khi thiếu
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn sẽ ra sao nếu không có tôi?
- .Tôi không biết chúng tôi sẽ làm gì nếu thiếu bạn.
- , .