Dịch

do without

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chịu nhịn, xoay xở khi thiếuđộng từngoại động từ (transitive)To manage despite the lack of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. do withoutNguyên thể (infinitive)
  2. does withoutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. did without (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. done without (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. doing withoutPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

make it do or do withoutcụm từNếu bạn không có nhiều tiền, hãy kéo dài tuổi thọ của những gì bạn có
he can't do without his pair of crutchescụm từAnh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn sẽ ra sao nếu không có tôi?
  • .Tôi không biết chúng tôi sẽ làm gì nếu thiếu bạn.
  • , .

AI