Dịch

DIY

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự phục vụdanh từInitialism of do it yourself.
  2. Tự làm, tự sửa chữađộng từTo perform oneself a task usually relegated to an expert.
  3. Tự làm, tự lắp ráptính từDo-it-yourself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. DIYNguyên thể (infinitive)
  2. DIYsSố nhiều (plural)
  3. DIYedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. DIY-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. DIYingPhân từ I (present participle)
  6. more DIYSo sánh hơn (comparative)
  7. most DIYSo sánh nhất (superlative)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

diy enthusiastNgười thích tự làm đồ
diy marketThị trường đồ tự làm
diy projectDự án tự làm
diy skillsKỹ năng tự sửa chữa
diy storeCửa hàng bán đồ tự sửa chữa
do diyTự sửa chữa đồ đạc
DIY gundanh từĐồng nghĩa với ghost gun

Ví dụ

  • , .Theo nghiên cứu thị trường, nhiều nam giới coi tự tay sửa chữa đồ đạc là một trong những sở thích chính của họ.
  • , .Người dân Ukraine đã tự chế chướng ngại vật chống tăng, hàn hai thanh hoặc dầm sắt chéo nhau để tạo thành hình chữ thập rồi thêm thanh thứ ba nhằm đảm bảo nó giữ nguyên hình dạng ngay cả khi bị lật đổ.
  • , , .Dù sao thì điều đó cũng mang tính tự lực hơn, mang chất punk hơn.

AI