Dịch

diuresis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sản xuất quá nhiều nước tiểu; đa niệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive production of urine; polyuria.
  2. (thường xuyên hơn) Quá trình sinh lý tạo ra sự gia tăng đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(more often) The physiologic process that produces such an increase.
  3. (thường xuyên nhất) Việc sử dụng thuốc để khuyến khích quá trình đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(most often) The administration of medications to encourage that process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. diuresisDạng gốc (base form)
  2. diureses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớidiūrēsis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδιουρέωdiouréō“to urinate”

Ngôn ngữ khác

AI