Dịch

diuretic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/daɪ(j)əˈɹɛtɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lợi tiểu, lợi niệutính từIncreasing the amount or frequency of urination.
  2. Thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệudanh từA drug or a substance that increases the rate of urine excretion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diureticDạng gốc (base form)
  2. diureticsSố nhiều (plural)
  3. more diureticSo sánh hơn (comparative)
  4. most diureticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

loop diureticdanh từCác thuốc lợi tiểu tác động lên quai Henle tăng dần ở thận

Nguồn gốc (etymology)

diuresis-etic

  1. từ tiếng Anh trung đạidiuretyk
  2. từ tiếng Pháp cổdiuretique
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδιουρητικόςdiourētikós

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cần có thêm các thí nghiệm để xây dựng cơ chế chính xác về tác dụng hạ huyết áp và lợi tiểu của diterpene kaurenoids.
  • [11,12,14], .Lá lý chua đen có tác dụng lợi tiểu [11,12,14], do đó không nên dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu được chỉ định cho bệnh suy tim hoặc suy thận trừ khi có lời khuyên y tế.
  • [11,12,14], .Lá lý chua đen có tác dụng lợi tiểu [11,12,14], do đó không nên dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu được chỉ định cho bệnh suy tim hoặc suy thận trừ khi có lời khuyên y tế.

AI