Nghĩa chính
- Lợi tiểu, lợi niệutính từIncreasing the amount or frequency of urination.
- Thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệudanh từA drug or a substance that increases the rate of urine excretion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diureticDạng gốc (base form)
- diureticsSố nhiều (plural)
- more diureticSo sánh hơn (comparative)
- most diureticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loop diureticdanh từ | danh từ | Các thuốc lợi tiểu tác động lên quai Henle tăng dần ở thận |
Họ từ (word family)
cùng gốc diureticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cần có thêm các thí nghiệm để xây dựng cơ chế chính xác về tác dụng hạ huyết áp và lợi tiểu của diterpene kaurenoids.
- [11,12,14], .Lá lý chua đen có tác dụng lợi tiểu [11,12,14], do đó không nên dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu được chỉ định cho bệnh suy tim hoặc suy thận trừ khi có lời khuyên y tế.
- [11,12,14], .Lá lý chua đen có tác dụng lợi tiểu [11,12,14], do đó không nên dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu được chỉ định cho bệnh suy tim hoặc suy thận trừ khi có lời khuyên y tế.