Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antidiuresis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kiểm soát cân bằng nước trong cơ thể bằng cách giảm đi tiểu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The control of body water balance by the reduction of urination
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
antidiuretic
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
diuresis
AI
1
Kiểm soát cân bằng nước trong cơ thể bằng cách giảm đi tiểu
1
Kiểm soát cân bằng nước trong cơ thể bằng cách giảm đi tiểu
1
Kiểm soát cân bằng nước trong cơ thể bằng cách giảm đi tiểu