Dịch

dissemblance

danh từ (noun)
UK/dɪˈsɛmbləns/

Nghĩa chính

  1. Hành động phổ biếndanh từđếm được (countable)An act of dissembling.
  2. Phân tán, như một loại hành vi; phổ biến, nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Dissembling, as a kind of behavior; dissembling, generally.
  3. Sự khác biệt, sự không giống nhaudanh từđếm được (countable)Dissimilarity, unlikeness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissemblanceDạng gốc (base form)
  2. dissemblancesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .
  • , ; .
  • , , , . , .

AI