Nghĩa chính
- Việc giữ bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of keeping secrets.
- Tình trạng bị che giấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being hidden or concealed.
- Sự ẩn nấp, sự che giấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)protection from observation or surveillance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concealmentDạng gốc (base form)
- concealmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concealment shoesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với concealed shoes |
Ví dụ
- hành vi che giấu
- ẩn náu
- ; , , , .Cô ấy dường như trong chốc lát muốn lùi lại vào trong nhà; rồi, thấy rằng mọi sự che giấu đều vô ích, cô bước tới, với khuôn mặt trắng bệch và đôi mắt sợ hãi trái ngược với nụ cười trên môi.