Dịch

concealment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc giữ bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of keeping secrets.
  2. Tình trạng bị che giấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being hidden or concealed.
  3. Sự ẩn nấp, sự che giấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)protection from observation or surveillance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concealmentDạng gốc (base form)
  2. concealmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

concealment shoesdanh từĐồng nghĩa với concealed shoes

Nguồn gốc (etymology)

conceal-ment

  1. từ tiếng Pháp cổconcelement“concealment, secrecy”

Ví dụ

  • hành vi che giấu
  • ẩn náu
  • ; , , , .Cô ấy dường như trong chốc lát muốn lùi lại vào trong nhà; rồi, thấy rằng mọi sự che giấu đều vô ích, cô bước tới, với khuôn mặt trắng bệch và đôi mắt sợ hãi trái ngược với nụ cười trên môi.

AI