Nghĩa chính
- Vật che giấu, vật ngụy trangdanh từMaterial, etc., that conceals something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concealingDạng gốc (base form)
- concealingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc concealingVí dụ
- half-befogged , ; , , ; […]Đứng mờ sương trên ngọn núi Định mệnh, toàn bộ phần phong cảnh rộng lớn đó bị mây che phủ đối với anh ta; nhưng chẳng bao lâu những lớp che giấu đó trượt sang một bên, hoặc đúng hơn là một vết rách nhanh chóng được tạo ra trong đó; […]
- .Anh ấy đang che giấu điều gì đó với tôi.
- .Anh ấy đang che giấu thông tin.