Dịch

disfavour

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thiếu sự ưu ái; không hài lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of favour; displeasure.
  2. Sự không tử tế; một hành động trái ý muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unkindness; a disobliging act.
  3. Trạng thái không được ưa chuộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of being out of favour.
  4. Thể hiện sự thiếu thiện cảm hoặc ác cảm đối vớiđộng từTo show lack of favour or antipathy towards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disfavourNguyên thể (infinitive)
  2. disfavoursSố nhiều (plural)
  3. disfavouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disfavouringPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidesfaveur

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; không được yêu thương
  • [ ] .
  • .

AI