Nghĩa chính
- Sự thiếu tin tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)An unpreparedness, unwillingness, or an inability to believe that something is the case.
- Sự sửng sốt, sự bàng hoàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Astonishment.
- Sự mất niềm tin, sự thôi không tindanh từkhông đếm được (uncountable)The loss or abandonment of a belief; the cessation of belief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disbeliefDạng gốc (base form)
- disbeliefsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| express disbelief | Bày tỏ sự hoài nghi | |
| in disbelief | Trong sự ngỡ ngàng | |
| look in disbelief | Nhìn với vẻ không tin nổi | |
| shake head in disbelief | Lắc đầu không tin nổi | |
| stare in disbelief | Nhìn chằm chằm đầy kinh ngạc | |
| utter disbelief | Sự hoài nghi tột độ | |
| suspension of disbeliefdanh từ | danh từ | Sự chấp nhận của mọi người, vì mục đích đánh giá cao nghệ thuật (bao gồm cả văn học và những thứ tương tự), về những gì họ biết là tiền đề phi thực tế của tác phẩm nghệ thuật |
| willing suspension of disbeliefdanh từ | danh từ | Sự đình chỉ của sự hoài nghi |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy hét lên trong nỗi bàng hoàng tột độ khi nghe tin bọn khủng bố đã đâm máy bay vào Trung tâm Thương mại Thế giới ở Thành phố New York.
- .Tôi sững sờ ngắm nhìn hẻm núi Grand Canyon.
- .Không đứa trẻ vị thành niên nào ngừng tin vào chuyện chim bồ nông mang trẻ sơ sinh đến mà lại không kèm theo những lời chửi thề non nớt cùng thái độ hoài nghi.