Dịch

dipping

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự nhúng, sự dìmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or process of immersing.
  2. Sự nghiêng xuống, độ nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inclining downward.
  3. Sự múcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of lifting or moving a liquid with a dipper, ladle, or the like.
  4. Nhúng, nhấn chìmđộng từpresent participle and gerund of dip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dippingDạng gốc (base form)
  2. dippingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

skinny dippingdanh từTắm khỏa thân
dipping saucedanh từNước chấm, xốt chấm
hot dippingdanh từMạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng
dipping birddanh từĐồng nghĩa với drinking bird
dipping tankdanh từBể nơi gia súc có thể được ngâm trong hóa chất khử trùng
dipping stickdanh từChiếc bánh mì để chấm
dipping needledanh từKim từ được treo ở trọng tâm của nó và chuyển động tự do trong mặt phẳng thẳng đứng để biểu thị trên vòng tròn chia độ độ dốc hoặc độ nghiêng từ tính
double-dippingChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự nhúng axit
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nhúng axit, sự tẩy axitThe process of cleaning or brightening sheet metal or metalware, especially brass, by dipping it in acids, etc.

Họ từ (word family)

cùng gốc dipping

Ví dụ

  • , , , . . , .Bé Adam khóc rất nhiều lúc đầu đám thức viếng, vì những người đến viếng không rành về trẻ con nên đã quên cho bé ăn. Cyrus nhanh chóng giải quyết vấn đề. Anh nhúng một mảnh giẻ vào rượu whisky rồi cho đứa bé mút, và sau ba hoặc bốn lần nhúng thì cậu bé Adam đã đi ngủ.
  • ?Bạn có đi tắm tiên không?
  • .Bạn vừa chấm thức ăn hai lần đấy.

AI