Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự nhúng, sự dìmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or process of immersing.
- Sự nghiêng xuống, độ nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inclining downward.
- Sự múcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of lifting or moving a liquid with a dipper, ladle, or the like.
- Nhúng, nhấn chìmđộng từpresent participle and gerund of dip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dippingDạng gốc (base form)
- dippingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skinny dippingdanh từ | danh từ | Tắm khỏa thân |
| dipping saucedanh từ | danh từ | Nước chấm, xốt chấm |
| hot dippingdanh từ | danh từ | Mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng |
| dipping birddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với drinking bird |
| dipping tankdanh từ | danh từ | Bể nơi gia súc có thể được ngâm trong hóa chất khử trùng |
| dipping stickdanh từ | danh từ | Chiếc bánh mì để chấm |
| dipping needledanh từ | danh từ | Kim từ được treo ở trọng tâm của nó và chuyển động tự do trong mặt phẳng thẳng đứng để biểu thị trên vòng tròn chia độ độ dốc hoặc độ nghiêng từ tính |
| double-dipping | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự nhúng axit
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nhúng axit, sự tẩy axitThe process of cleaning or brightening sheet metal or metalware, especially brass, by dipping it in acids, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc dippingTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , . . , .Bé Adam khóc rất nhiều lúc đầu đám thức viếng, vì những người đến viếng không rành về trẻ con nên đã quên cho bé ăn. Cyrus nhanh chóng giải quyết vấn đề. Anh nhúng một mảnh giẻ vào rượu whisky rồi cho đứa bé mút, và sau ba hoặc bốn lần nhúng thì cậu bé Adam đã đi ngủ.
- ?Bạn có đi tắm tiên không?
- .Bạn vừa chấm thức ăn hai lần đấy.