Dịch

dipped

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/dɪpt/US/dɪpt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được nhúng, được chấmtính từThat has been briefly immersed in a liquid.
  2. Chiếu gần, cốttính từOf headlights: lowered.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của dipđộng từsimple past and past participle of dip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dippedDạng gốc (base form)
  2. more dippedSo sánh hơn (comparative)
  3. most dippedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hot-dippedtính từMạ kẽm bằng cách sử dụng quá trình nhúng nóng
hand-dippedtính từVề sữa lắc: được làm bằng kem được múc bằng tay, thay vì trộn sẵn
dipped candledanh từCây nến được làm bằng cách nhúng bấc liên tục vào mỡ động vật tan chảy
I'll be dippedcụm từDạng tỉnh lược của I'll be dipped in shit
I'll be dipped in shitcụm từBiểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc hoài nghi
dipped headlightdanh từĐèn chính trên xe cơ giới, có chùm sáng ở vị trí góc thấp hơn, để giúp người đi ngược chiều có thể nhìn thấy
a pen dipped in gallcụm từNgòi bút châm biếm cay độc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngập trong nợ nần
  1. Ngập trong nợ nần, bị thế chấpCaught up in debt; mortgaged.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy đã chấm chiếc bánh mì bao vào nước sốt.
  • .Tôi đã đọc lướt cuốn sách của anh ấy.
  • .Tôi đã nhúng bút vào lọ mực.

AI