Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được nhúng, được chấmtính từThat has been briefly immersed in a liquid.
- Chiếu gần, cốttính từOf headlights: lowered.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dipđộng từsimple past and past participle of dip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dippedDạng gốc (base form)
- more dippedSo sánh hơn (comparative)
- most dippedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot-dippedtính từ | tính từ | Mạ kẽm bằng cách sử dụng quá trình nhúng nóng |
| hand-dippedtính từ | tính từ | Về sữa lắc: được làm bằng kem được múc bằng tay, thay vì trộn sẵn |
| dipped candledanh từ | danh từ | Cây nến được làm bằng cách nhúng bấc liên tục vào mỡ động vật tan chảy |
| I'll be dippedcụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của I'll be dipped in shit |
| I'll be dipped in shitcụm từ | cụm từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc hoài nghi |
| dipped headlightdanh từ | danh từ | Đèn chính trên xe cơ giới, có chùm sáng ở vị trí góc thấp hơn, để giúp người đi ngược chiều có thể nhìn thấy |
| a pen dipped in gallcụm từ | cụm từ | Ngòi bút châm biếm cay độc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngập trong nợ nần
- Ngập trong nợ nần, bị thế chấpCaught up in debt; mortgaged.
Ví dụ
- .Cô ấy đã chấm chiếc bánh mì bao vào nước sốt.
- .Tôi đã đọc lướt cuốn sách của anh ấy.
- .Tôi đã nhúng bút vào lọ mực.