Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dipped candle
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ɪ
p
t
ˈ
k
æ
n
d
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Cây nến được làm bằng cách nhúng bấc liên tục vào mỡ động vật tan chảy
danh từ
A candle made by repeatedly dipping a wick in melted tallow.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dipped candle
Dạng gốc
(base form)
dipped candle
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cây nến được làm bằng cách nhúng bấc liên tục vào mỡ động vật tan chảy
1
Cây nến được làm bằng cách nhúng bấc liên tục vào mỡ động vật tan chảy
1
Cây nến được làm bằng cách nhúng bấc liên tục vào mỡ động vật tan chảy